2015 Subaru Legacy 2.5 GT

2015 Subaru Legacy 2.5 GT
Tên xe 2015 Subaru Legacy 2.5 GT
Hãng xe Subaru
Body Sedan
Giá xe 1.580.000.000 VND
Tình trạng Mới 100%
Kích thước tổng thể (DxRxC) [mm] 4,745 x 1,780 x 1,505
Hộp số 5AT, chế độ số bán tự động chuyển số trên tay lái.
Hệ thống lái Dẫn động 4 bánh
Loại nhiên liệu Xăng
Mức tiêu hao nhiên liệu (l/100km) 10.6l/100km
Số chỗ 5
Chính sách bảo hành Bảo hành 3 năm
  • KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG

    Kích thước tổng thể (DxRxC) [mm] 4,745 x 1,780 x 1,505
    Chiều dài cơ sở [mm] 2.750
    Khoảng sáng gầm xe [mm] 220
    Số chỗ 5
    Tải trọng [kg] 1
    Tự trọng [kg] 0
    Tổng trọng tải cho phép [kg] 0
    Kích thước khoang hành lý [m]
    Bán kính vòng quay tối thiểu [m]
  • ĐỘNG CƠ

    Kiểu động cơ Máy Boxer, 4 Xy lanh nằm ngang đối xứng (H4)
    Loại động cơ 2.5l
    Thể tích làm việc [cc] 2.457
    Công suất [HP tại v/ph] 265 / 5,600
    Mô-men xoắn [Nm tại v/ph] 350 / 2,400 – 5,200
    Tỷ số nén
    Tăng tốc từ 0-100 km/h [s] 6,2s
    Tốc độ tối đa [km/h] 245km/h
  • HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG

    Hệ thống lái Dẫn động 4 bánh
    Hộp số 5AT, chế độ số bán tự động chuyển số trên tay lái.
  • NHIÊN LIỆU

    Nhiên liệu sử dụng Xăng
    Mức tiêu hao nhiên liệu [l/100km] 10.6l/100km
    Dung tích bình nhiên liệu / khả năng dự trữ 65l
    Tiêu chuẩn khí thải
  • KHUNG GẦM

    Cầu trước
    Cầu sau
    Hệ thống treo, trước / sau Kiểu thanh chống MacPherson / Kiểu xương đòn kép
    Cỡ lốp trước / mâm xe Mâm đúc, 225/45R18
    Cỡ lốp sau / mâm xe Mâm đúc, 225/45R18
  • TAY LÁI

    DIRVE Trợ lực điện tử
    Thắng trước Đĩa tự làm mát
    Thắng sau Đĩa tự làm mát
  • NỘI THẤT - NGOẠI THẤT

    Nội thất Khởi động bằng nút (Start/stop Engine button).
    Ghế bọc da cao cấp, chỉnh điện cho hàng ghế trước, nhớ ghế 02 vị trí cho ghế tài xế
    Hệ thống lái thông minh của Subaru SI-Drive, với 03 chế độ lái(I, S, hoặc S#) tùy chọn.
    Hệ thống máy lạnh 02 dàn lạnh, tự động, 2 vùng nhiệt độ độc lập, với lọc chống bụi.
    Ngoại thất Kính chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn xi nhan LED
    Đèn pha HID Bi Xenon tự động, điều chỉnh được độ cao góc chiếu sáng tự động
    Gạt nước mưa tự động Kính chống tia cực tím UV
    Thanh ray nóc xe/ Cánh lướt gió nóc xe
    Gạt nước trước/sau chạy gián đoạn
    Rửa đèn pha tự động kiểu Pop-Up
    Cửa sổ trời trượt điện
    Cảm biến lùi, camera lùi 02 ống xả
  • AN TOÀN - TIỆN NGHI

    An toàn Hệ thống mã hóa khóa động cơ
    Các Túi khí SRS trước, Bên hông và túi khí rèm
    Hệ thống phanh đĩa bốn bánh, chống bó cứng phanh (ABS), cảm biến hoạt động độc lập ở mỗi bánh xe
    Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)/ Hệ thống hỗ trợ phanh gấp (BA)
    Hệ thống cân bằng điện tử (VDC)
    Hệ thống bàn đạp phanh an toàn mạ Crôm
    Phanh tay điện tử Hệ thống hỗ trợ xe đậu xe và khởi động ngang dốc
    Dây đai an toàn có thể điều chỉnh độ cao (cho người lái và hành khách ngồi trước)
    Tiện nghi Hệ thống âm thanh CD, 06 loa, màn hình LCD hiển thị đa chức năng.
    Kết nối Bluetooth, gọi điện thoại rãnh tay
    Tay lái bọc da, trợ lực điện, có thể điều chỉnh tầm tay lái, điều khiển âm thanh trên tay lái.
    Cài đặt tốc độ cố định theo hành trình (Cruise Control)
    Ổ cắm thiết bị ngoại vi AUX và cổng kết nối USB
    Thắng tay điện tử
2015 Subaru Legacy 2.5 GT

2015 Subaru Legacy 2.5 GT

2014 Honda Accord 2.4L

2014 Honda Accord 2.4L

2014 Toyota Camry 2.5Q

2014 Toyota Camry 2.5Q

Giá bán 1.580.000.000 VND 1.470.000.000 VND 1.292.000.000 VND
Màu xe Trắng,Bạc,Đen,Xám Trắng, Bạc, Đen, Đỏ Bạc, Nâu Vàng, Đen.
KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG
Kích thước tổng thể (DxRxC) [mm] 4,745 x 1,780 x 1,505 4.870x1.850x1.465 4.825 x 1.825 x 1.470
Chiều dài cơ sở [mm] 2.750 2.775 2.775
Khoảng sáng gầm xe [mm] 220 150 160
Số chỗ 5 5 5
Tự trọng / tải trọng[kg] 1 1542 2000
Tổng trọng tải cho phép[kg] 0 1940 1445
Kích thước khoang hành lý
Bán kính vòng quay tối thiểu [m] 5,3m
ĐỘNG CƠ
Kiểu động cơ Máy Boxer, 4 Xy lanh nằm ngang đối xứng (H4) 4 xi lanh thẳng hàng, 16van 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-i
Loại động cơ 2.5l 2.4L DOHC, i-VTEC 2.5L I4 động cơ xăng
Thể tích làm việc [cc] 2.457 2.356 2494
Công suất [HP tại v/ph] 265 / 5,600 129/6.200 145 / 6000
Mô-men xoắn [Nm tại v/ph] 350 / 2,400 – 5,200 225/4.000 190/ 4000
Tỷ số nén 10:1
Tăng tốc từ 0-100 km/h [s] 6,2s 10.8
Tốc độ tối đa [km/h] 245km/h 210
HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
Hệ thống lái Dẫn động 4 bánh Cầu trước Cầu trước
Hộp số 5AT, chế độ số bán tự động chuyển số trên tay lái. Tự động 5 cấp Số tự động 6 cấp
NHIÊN LIỆU
Nhiên liệu sử dụng Xăng Xăng Xăng
Mức tiêu hao nhiên liệu [l/100km] 10.6l/100km 9.4 lít
Dung tích bình nhiên liệu / khả năng dự trữ 10.6l/100km 65 70 lít
Tiêu chuẩn khí thải EURO2 EURO 4
KHUNG GẦM
Cầu trước Thanh Giằng
Cầu sau Thanh đòn đôi
Hệ thống treo, trước / sau Kiểu thanh chống MacPherson / Kiểu xương đòn kép Kiểu độc lập MacPherson /Kiểu đa liên kết Thanh xoắn,phuộc hơi,thanh cân bằng
Cỡ lốp trước / mâm xe Mâm đúc, 225/45R18 225/50 R17 215/60R16
Cỡ lốp sau / mâm xe Mâm đúc, 225/45R18 225/50 R17 215/60R16
TAY LÁI
DIRVE Trợ lực điện tử Tay lái gật gù Tay lái trợ lực
Thắng trước Đĩa tự làm mát Đĩa Phanh đĩa
Thắng sau Đĩa tự làm mát Đĩa Phanh đĩa
NỘI THẤT - NGOẠI THẤT
Nội thất Khởi động bằng nút (Start/stop Engine button).
Ghế bọc da cao cấp, chỉnh điện cho hàng ghế trước, nhớ ghế 02 vị trí cho ghế tài xế
Hệ thống lái thông minh của Subaru SI-Drive, với 03 chế độ lái(I, S, hoặc S#) tùy chọn.
Hệ thống máy lạnh 02 dàn lạnh, tự động, 2 vùng nhiệt độ độc lập, với lọc chống bụi.


  • Gương chiếu hậu trong xe điều chỉnh điện tự động điều chỉnh mờ


  • Đèn chiếu sáng nội thất


  • Điều hòa nhiệt độ tự đông phân 2 vùng không khí


  • Ghế ngồi lái xe điều chỉnh điện


  • Hàng ghế phía sau có thể gập 60/40


  • Ghế ngồi có thể điều chỉnh được chiều cao tựa đầu


  • Jack cắm kết nối phụ kiện đầu vào Audio/Aux

Tay lái 4 chấu, bọc da Điều chỉnh 4 hướng( chỉnh tay)
Các nút điều khiển tích hợp Âm thanh, hệ thống điều hòa, màn hình hiển thị đa thông tin
Màn hình hiển thị đa thông tin
Ghế chất liệu da cao cấp
ghế Trước Chỉnh điện, có thêm nút điều chỉnh bên hông ghế hành khách
Hệ thống điều hòa sử dụng công nghệ Plasma Cluster
Ngoại thất Kính chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn xi nhan LED
Đèn pha HID Bi Xenon tự động, điều chỉnh được độ cao góc chiếu sáng tự động
Gạt nước mưa tự động Kính chống tia cực tím UV
Thanh ray nóc xe/ Cánh lướt gió nóc xe
Gạt nước trước/sau chạy gián đoạn
Rửa đèn pha tự động kiểu Pop-Up
Cửa sổ trời trượt điện
Cảm biến lùi, camera lùi 02 ống xả


  • Gương chiếu hậu ngoài điều chỉnh điện tích hợp đèn báo rẽ


  • Ăng ten lắp phía sau xe


  • Đèn chạy ban ngày


  • Đèn sương mù phía trước


  • Đèn pha Halogen tự động điều chỉnh ánh sáng


  • Đèn báo phanh lắp trên cao


  • Gạt nước phía trước cảm biến liên tục


  • Hệ thống phun nước rửa kính chắn gió phía trước


  • Kính giảm nhiệt UV


  • Camera hỗ trợ cảm biến lùi

Đèn trước HID
Hệ thống đèn tự động điều chỉnh góc chiếu (ALS) loại tĩnh
Chế độ điều khiển đèn tự động bật/tắt
Đèn sương mù mạ crom, Cụm đèn sau
Kính chiếu hậu ngoài nhớ vị trí và tự động điều chỉnh khi lùi xe
Gạt nước gián đoạn Điều chỉnh thời gian(chỉnh tay)


 
AN TOÀN - TIỆN NGHI
An toàn Hệ thống mã hóa khóa động cơ
Các Túi khí SRS trước, Bên hông và túi khí rèm
Hệ thống phanh đĩa bốn bánh, chống bó cứng phanh (ABS), cảm biến hoạt động độc lập ở mỗi bánh xe
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)/ Hệ thống hỗ trợ phanh gấp (BA)
Hệ thống cân bằng điện tử (VDC)
Hệ thống bàn đạp phanh an toàn mạ Crôm
Phanh tay điện tử Hệ thống hỗ trợ xe đậu xe và khởi động ngang dốc
Dây đai an toàn có thể điều chỉnh độ cao (cho người lái và hành khách ngồi trước)


  • Túi khí cho người lái và hành khách phía trước


  • Túi khí 2 bên hàng ghế


  • Dây đai an toàn 3 nút bấm ở các vị trí ngồi


  • Khóa cửa tự động điều khiển từ xa


  • Hệ thống giám sát áp suất lốp TPMS


  • Tự động cân bằng điện tư ESP


  • Hệ thống an toàn dành cho trẻ em LATCH

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống điều khiển ổn định xe (VSC)
Hệ thống chống trộm
Cảm biến lùi & cảm biến 4 góc 
Túi khí phía trước Người lái và hành khách phía trước


 
Tiện nghi Hệ thống âm thanh CD, 06 loa, màn hình LCD hiển thị đa chức năng.
Kết nối Bluetooth, gọi điện thoại rãnh tay
Tay lái bọc da, trợ lực điện, có thể điều chỉnh tầm tay lái, điều khiển âm thanh trên tay lái.
Cài đặt tốc độ cố định theo hành trình (Cruise Control)
Ổ cắm thiết bị ngoại vi AUX và cổng kết nối USB
Thắng tay điện tử


  • Ổ cắm điện 12vol phía trước


  • Cổng cắm USB


  • Hệ thống kết nối Blouetooth với điện thoại di động


  • Màn hình hiển thị bản đồ định vị


  • Chỗ đựng đồ uống ở trung tâm hàng ghế phía trước


  • Bảng điều khển trung tâm


  • Cửa sổ điều chinh điện


  • Hệ thống âm thanh AM/FM/CD/MP3/WMA


  • Tay lái bọc da tích hợp nút điều chỉnh âm lượng

Hệ thống âm thanh 6 loa,AM/FM, CD 6 đĩa, MP3, WMA
Hệ thống điều hòa tự động- 2 vùng
Ghế chỉnh điện trước sau
Cảm biến lùi
Cửa sổ điều chỉnh điện
Khóa cửa remote


 

Tìm kiếm

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây