2015 Audi A7 Sportback

2015 Audi A7 Sportback
Tên xe 2015 Audi A7 Sportback
Hãng xe Audi
Body
Giá xe 3.300.000.000 VND
Tình trạng Mới 100%
Kích thước tổng thể (DxRxC) [mm] 4,974 x 2,139 x 1,420
Hộp số Số tự động S-tronic 7 cấp
Hệ thống lái -
Loại nhiên liệu Xăng
Mức tiêu hao nhiên liệu (l/100km) 7.6l
Số chỗ 4
Chính sách bảo hành 3 năm không giới hạn kilomet
  • KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG

    Kích thước tổng thể (DxRxC) [mm] 4,974 x 2,139 x 1,420
    Chiều dài cơ sở [mm] 2,914
    Khoảng sáng gầm xe [mm]
    Số chỗ 4
    Tải trọng [kg] 0
    Tự trọng [kg] 0
    Tổng trọng tải cho phép [kg] 0
    Kích thước khoang hành lý [m]
    Bán kính vòng quay tối thiểu [m]
  • ĐỘNG CƠ

    Kiểu động cơ V6 hợp kim nhôm tích hợp hệ thống phun nhiên liệu trực tiếp và bộ tăng áp
    Loại động cơ 3.0L
    Thể tích làm việc [cc] 2,995
    Công suất [HP tại v/ph] 245/5.500 - 6,500 (333)
    Mô-men xoắn [Nm tại v/ph] 440/2,900 - 5,300
    Tỷ số nén -
    Tăng tốc từ 0-100 km/h [s] 5,3s
    Tốc độ tối đa [km/h] 250km
  • HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG

    Hệ thống lái -
    Hộp số Số tự động S-tronic 7 cấp
  • NHIÊN LIỆU

    Nhiên liệu sử dụng Xăng
    Mức tiêu hao nhiên liệu [l/100km] 7.6l
    Dung tích bình nhiên liệu / khả năng dự trữ 75
    Tiêu chuẩn khí thải Euro 6
  • KHUNG GẦM

    Cầu trước -
    Cầu sau -
    Hệ thống treo, trước / sau -
    Cỡ lốp trước / mâm xe 255/45 R18
    Cỡ lốp sau / mâm xe 255/45 R18
  • TAY LÁI

    DIRVE Trợ lực lái điện tử
    Thắng trước Đĩa
    Thắng sau Đĩa
  • NỘI THẤT - NGOẠI THẤT

    Nội thất Gương chiếu hậu trong xe điều chỉnh điện
    Đèn chiếu sáng nội thất
    Điều hòa nhiệt độ tự động phân 2 vùng không khí
    Ghế ngồi lái xe điều chỉnh điện
    Hàng ghế phía sau có thể gập 60/40
    Jack cắm kết nối phụ kiện đầu vào Audio/Aux
    Ổ cắm điện 12vol phía trước
    Bảng điều khiển trung tâm
    Ngoại thất Gương chiếu hậu ngoài điều chỉnh điện tích hợp đèn báo rẽ
    Ăng ten lắp phía sau xe
    Đèn chạy ban ngày
    Đèn sương mù phía trước
    Đèn pha Xenon tự động điều chỉnh ánh sáng
    Gạt nước phía trước cảm biến liên tục
    Hệ thống phun nước rửa kính chắn gió phía trước
    Camera hỗ trợ cảm biến lùi
  • AN TOÀN - TIỆN NGHI

    An toàn Túi khí cho người lái và hành khách phía trước
    Túi khí 2 bên hàng ghế
    Dây đai an toàn 3 nút bấm ở các vị trí ngồi
    Khóa cửa tự động điều khiển từ xa
    Hệ thống giám sát áp suất lốp TPMS
    Tự động cân bằng điện tử ESP
    Hệ thống an toàn dành cho trẻ em LATCH
    Tiện nghi Hệ thống khởi động bằng nút bấm
    Ghế ngồi có thể điều chỉnh được chiều cao tựa đầu
    Hệ thống sưởi ghế
    Hệ thống thông gió
    Màn hình cảm ứng hiển thị đa thông tin
    Hệ thống âm thanh AM/FM/CD/MP3/WMA
    Tay lái bọc da tích hợp nút điều chỉnh âm lượng
    Màn hình gắn sau hàng ghế phía trước

TỔNG THỂ 2015 Audi A7 Sportback

  • 2015 Audi A7 Sportback
  • 2015 Audi A7 Sportback
  • 2015 Audi A7 Sportback
  • 2015 Audi A7 Sportback
  • 2015 Audi A7 Sportback
2015 Audi A7 Sportback

2015 Audi A7 Sportback

2014 Mercedes-Benz E-class E400 AMG

2014 Mercedes-Benz E-class E400 AMG

2015 BMW 640i Gran Coupe

2015 BMW 640i Gran Coupe

Giá bán 3.300.000.000 VND 2.933.000.000 VND 3.898.000.000 VND
Màu xe Trắng, Bạc, Đen Trắng, Bạc, Đen Trắng, Bạc, Đen, Nâu, Xám
KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG
Kích thước tổng thể (DxRxC) [mm] 4,974 x 2,139 x 1,420 4879 x 1854 x 1474 (mm) 5007x2081x1392
Chiều dài cơ sở [mm] 2,914 2874 2968
Khoảng sáng gầm xe [mm]
Số chỗ 4 5 4
Tự trọng / tải trọng[kg] 0 0 1825
Tổng trọng tải cho phép[kg] 0 1785 2360
Kích thước khoang hành lý
Bán kính vòng quay tối thiểu [m] 11.25
ĐỘNG CƠ
Kiểu động cơ V6 hợp kim nhôm tích hợp hệ thống phun nhiên liệu trực tiếp và bộ tăng áp V6 Xăng l6
Loại động cơ 3.0L 3.0 3.0L
Thể tích làm việc [cc] 2,995 2996 2979
Công suất [HP tại v/ph] 245/5.500 - 6,500 (333) 245 kW [333 hp] tại 5500 vòng/phút 235 (320) / 5,800-6,000
Mô-men xoắn [Nm tại v/ph] 440/2,900 - 5,300 480 Nm tại 1400 - 4000 vòng/phút 450 / 1,300-4,500
Tỷ số nén - 11.3:1 10.2
Tăng tốc từ 0-100 km/h [s] 5,3s 7.4 5.4
Tốc độ tối đa [km/h] 250km 245 250
HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
Hệ thống lái - Dẫn động cầu sau Cầu sau
Hộp số Số tự động S-tronic 7 cấp Hộp số 7 cấp tự động 7G-TRONIC Plus Tự động 8 cấp
NHIÊN LIỆU
Nhiên liệu sử dụng Xăng Xăng Xăng
Mức tiêu hao nhiên liệu [l/100km] 7.6l 12 lít/100km 7,7
Dung tích bình nhiên liệu / khả năng dự trữ 7.6l 80/9 70l
Tiêu chuẩn khí thải Euro 6 Euro 5 Euro 4
KHUNG GẦM
Cầu trước - Khớp nối 3 điểm
Cầu sau - Hệ thống treo độc lập đa khớp nối
Hệ thống treo, trước / sau - Lò xo khí nén, bộ giảm chấn với van điều tiết/Lò xo khí nén, bộ giảm chấn với van điều tiết
Cỡ lốp trước / mâm xe 255/45 R18 245/40 R 18 225/55 R 17 97Y
Cỡ lốp sau / mâm xe 255/45 R18 265/35 R 18 225/55 R 17 97Y
TAY LÁI
DIRVE Trợ lực lái điện tử Hệ thống lái bánh răng và thanh răng thủy lực tốc độ độc lập Trợ lực điện tử
Thắng trước Đĩa Phanh đĩa, tự làm mát Đĩa
Thắng sau Đĩa Phanh đĩa tự làm mát Đĩa
NỘI THẤT - NGOẠI THẤT
Nội thất Gương chiếu hậu trong xe điều chỉnh điện
Đèn chiếu sáng nội thất
Điều hòa nhiệt độ tự động phân 2 vùng không khí
Ghế ngồi lái xe điều chỉnh điện
Hàng ghế phía sau có thể gập 60/40
Jack cắm kết nối phụ kiện đầu vào Audio/Aux
Ổ cắm điện 12vol phía trước
Bảng điều khiển trung tâm
Nội thất bọc da Dakota
Hệ thống đèn trang trí nội thất
Ghế ngồi bọc da điều chỉnh điện
Gương chiếu hậu trong tự động cảm biến
Ngoại thất Gương chiếu hậu ngoài điều chỉnh điện tích hợp đèn báo rẽ
Ăng ten lắp phía sau xe
Đèn chạy ban ngày
Đèn sương mù phía trước
Đèn pha Xenon tự động điều chỉnh ánh sáng
Gạt nước phía trước cảm biến liên tục
Hệ thống phun nước rửa kính chắn gió phía trước
Camera hỗ trợ cảm biến lùi
Cửa sổ trời điều khiển điện
Lưới tản nhiệt mạ Crom
Gương chiếu hậu ngoài điều chỉnh điện
Đèn pha LED giúp chạy xe ban đêm
Đèn phanh thứ 3 lắp trên cao
Đèn sương mù
Đèn đi ban ngày
Tay nắm cửa mạ Crom
AN TOÀN - TIỆN NGHI
An toàn Túi khí cho người lái và hành khách phía trước
Túi khí 2 bên hàng ghế
Dây đai an toàn 3 nút bấm ở các vị trí ngồi
Khóa cửa tự động điều khiển từ xa
Hệ thống giám sát áp suất lốp TPMS
Tự động cân bằng điện tử ESP
Hệ thống an toàn dành cho trẻ em LATCH
Kiểm soát ổn định động DSC
Túi khí cho lái xe và hành khách phía trước
Túi khí 2 bên hàng ghế trước và sau
Túi khí treo phía trên hai hàng ghé trước và sau
Dây đai an toàn
Hệ thống báo động an toàn
Tự độngcân bằng điện tử ESP
Khoá cửa tự động điều khiển từ xa
Hệ thống hỗ trợ cảnh báo lùi
Tiện nghi Hệ thống khởi động bằng nút bấm
Ghế ngồi có thể điều chỉnh được chiều cao tựa đầu
Hệ thống sưởi ghế
Hệ thống thông gió
Màn hình cảm ứng hiển thị đa thông tin
Hệ thống âm thanh AM/FM/CD/MP3/WMA
Tay lái bọc da tích hợp nút điều chỉnh âm lượng
Màn hình gắn sau hàng ghế phía trước
Hệ thống âm thanh cao cấp
Hệ thống kết nối Bluetooth
Công nghệ ống kính tự động điều chỉnh âm lượng và âm thanh
Bảng điều khiển đa chức năng có độ phân giải cao
Hệ thống kiểm soát khí hậu với 2 vùng tự động
Cổng kết nối USB

Tìm kiếm

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây